Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priest-ridden

/'pri:st,ridn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

priest-ridden

/'pri:st,ridn/

tính từ

  • bị bọn thầy tu khống chế
Định nghĩa tiếng Anh

a. Controlled or oppressed by priests; as, a priest-ridden people.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...