Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prima facie

/'prai'mi:vəl/

Nghĩa thường dùng

thoạt nhìn; bề ngoài có vẻ; dựa trên bằng chứng ban đầu cụm từ

“There is prima facie evidence of contract fraud.”Có bằng chứng ban đầu về gian lận hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prima facie

/'prai'mi:vəl/

tính từ & phó từ

  • thoạt nhìn, nhìn qua
    • to see a prima_facie reason for it: nhìn qua cũng thấy có lý do rồi
Định nghĩa tiếng Anh

At first view; on the first appearance.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...