prima facie
/'prai'mi:vəl/
Nghĩa thường dùng
thoạt nhìn; bề ngoài có vẻ; dựa trên bằng chứng ban đầu
cụm từ
“There is prima facie evidence of contract fraud.”Có bằng chứng ban đầu về gian lận hợp đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prima facie
/'prai'mi:vəl/
tính từ & phó từ
- thoạt nhìn, nhìn qua
- to see a prima_facie reason for it: nhìn qua cũng thấy có lý do rồi
Định nghĩa tiếng Anh
At first view; on the first appearance.