Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary care

/ˈpraɪməri kɛə/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc sức khỏe ban đầu danh từ

“Primary care providers are often the first point of contact.”Nhà cung cấp chăm sóc sức khỏe ban đầu thường là điểm liên lạc đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...