primary school
/ˈpraiməri sku:l/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
trường tiểu học
cụm từ
“Children usually start primary school at the age of six.”Trẻ em thường bắt đầu học tiểu học ở tuổi sáu.
Đồng nghĩa
elementary schoolgrade school
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
primary school
//
* danh từ- trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở
- trường cấp một, trường tiểu học