Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary school

/ˈpraiməri sku:l/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

trường tiểu học cụm từ

“Children usually start primary school at the age of six.”Trẻ em thường bắt đầu học tiểu học ở tuổi sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

primary school

//

* danh từ
  • trường sơ cấp, trường phổ thông cơ sở
  • trường cấp một, trường tiểu học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...