Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary source

/ˈpraɪmeri sɔːrs/

Nghĩa thường dùng

nguồn tài liệu gốc cụm từ

“Historians prefer primary sources.”Các nhà sử học ưa chuộng nguồn tài liệu gốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...