Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prime minister

/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

Thủ tướng danh từ

“The Prime Minister is the political leader of the UK.”Thủ tướng là người lãnh đạo chính trị của nước Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prime minister

//

* danh từ
  • thủ tướng chính phủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...