prime minister
/ˌpraɪm ˈmɪnɪstə/ Oxford 3000
Nghĩa thường dùng
Thủ tướng
danh từ
“The Prime Minister is the political leader of the UK.”Thủ tướng là người lãnh đạo chính trị của nước Anh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prime minister
//
* danh từ- thủ tướng chính phủ