prime mover
Nghĩa thường dùng
“He is often seen as the prime mover behind the project.”Ông thường được coi là nguyên nhân chính đứng sau dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prime mover
//
* danh từ- năng lượng nguồn
- người khởi xướng
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is often seen as the prime mover behind the project.”Ông thường được coi là nguyên nhân chính đứng sau dự án.
Đang tải...