Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primeval

/prai'mi:vl/ phổ biến #18353
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

primeval

//

* tính từ
  • nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh
    • primeval forest:rừng nguyên sinh
    • primeval rocks:đá nguyên sinh
  • dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ
Định nghĩa tiếng Anh

s having existed from the beginning; in an earliest or original stage or state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...