primeval
/prai'mi:vl/ phổ biến #18353
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
primeval
//
* tính từ- nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh
- primeval forest:rừng nguyên sinh
- primeval rocks:đá nguyên sinh
- dựa trên bản năng chứ không phải lý trí, như thể từ thời kỳ nguyên thủy của loài người; ban sơ
Định nghĩa tiếng Anh
s having existed from the beginning; in an earliest or original stage or state