princeps
/'prinseps/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
princeps
//
* danh từ- người đứng đầu
- bản in đầu (sách)
- động mạch chính
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...