Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

princess

/prin'ses/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #6039

Nghĩa thường dùng

công chúa danh từ

“The princess wore a beautiful gown.”Công chúa mặc một chiếc váy đẹp.

Biến thể từ princesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

princess

/prin'ses/

danh từ

  • bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương

thành ngữ

  1. Princess Regent
    • công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính
  2. princess royal
    • công chúa cả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a female member of a royal family other than the queen (especially the daughter of a sovereign)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...