princess
/prin'ses/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #6039
Nghĩa thường dùng
công chúa
danh từ
“The princess wore a beautiful gown.”Công chúa mặc một chiếc váy đẹp.
Biến thể từ
princesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
princess
/prin'ses/
danh từ
- bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)
- (từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương
thành ngữ
- Princess Regent
- công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính
- princess royal
- công chúa cả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a female member of a royal family other than the queen (especially the daughter of a sovereign)