Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

printed photograph

Nghĩa thường dùng

bức ảnh in ra danh từ

“She displayed a printed photograph of the mountains on her wall.”Cô ấy đã treo một bức ảnh in ra của những ngọn núi trên tường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bức ảnh in ra
    • printed photograph of a landscape: bức ảnh in ra của một phong cảnh
  • hình ảnh được in ra từ máy ảnh hoặc thiết bị số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...