printed photograph
Nghĩa thường dùng
bức ảnh in ra
danh từ
“She displayed a printed photograph of the mountains on her wall.”Cô ấy đã treo một bức ảnh in ra của những ngọn núi trên tường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bức ảnh in ra
- printed photograph of a landscape: bức ảnh in ra của một phong cảnh
- hình ảnh được in ra từ máy ảnh hoặc thiết bị số