Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

printout

/'printaut/ phổ biến #14163

Nghĩa thường dùng

bản in ra (từ máy tính) danh từ

“She handed each student a printout of the grammar rules.”Cô ấy phát cho mỗi học viên một bản in các quy tắc ngữ pháp.

Biến thể từ printouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

printout

//

* danh từ
  • dữ liệu in ra từ máy tính, máy fax
Định nghĩa tiếng Anh

n. the output of a computer in printed form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...