Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prior authorization

/ˈpraɪ.ər ˌɔː.θər.ɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

phê duyệt trước (bảo hiểm phải chấp thuận trước khi điều trị) danh từ

“Surgery requires prior authorization from the insurer.”Phẫu thuật cần được công ty bảo hiểm phê duyệt trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...