Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prior to that

/ˈpraɪər tu ðæt/

Nghĩa thường dùng

trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định cụm từ

“Prior to that, we conducted several studies.”Trước đó, chúng tôi đã thực hiện một số nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...