Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritisation

/praɪˌɒrɪtaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình ưu tiên danh từ

“Prioritisation helps in managing time effectively.”Quá trình ưu tiên giúp quản lý thời gian hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...