prioritize dietary balance
Nghĩa thường dùng
“It’s essential to prioritize dietary balance for overall health.”Việc ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng là rất cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It’s essential to prioritize dietary balance for overall health.”Việc ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng là rất cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
Đang tải...