Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize education

/ˈpraɪərɪtaɪz ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đặt giáo dục lên hàng đầu cụm từ

“Families should prioritize education for their children.”Các gia đình nên đặt giáo dục lên hàng đầu cho con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...