Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize food safety

/praɪˈɔːrɪtaɪz fuːd ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên an toàn thực phẩm. cụm từ

“Restaurants must prioritize food safety to protect customers.”Các nhà hàng phải ưu tiên an toàn thực phẩm để bảo vệ khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...