prioritize food safety
Nghĩa thường dùng
“Restaurants must prioritize food safety to protect customers.”Các nhà hàng phải ưu tiên an toàn thực phẩm để bảo vệ khách hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Restaurants must prioritize food safety to protect customers.”Các nhà hàng phải ưu tiên an toàn thực phẩm để bảo vệ khách hàng.
Đang tải...