prioritize health funding
/praɪˈɔːrɪtaɪz hɛlθ ˈfʌndɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Ưu tiên nguồn tài chính cho dịch vụ sức khỏe.
cụm từ
“Governments must prioritize health funding to improve services.”Chính phủ phải ưu tiên tài trợ cho sức khỏe để cải thiện dịch vụ.