Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize health initiatives

/ˈpraɪɒrɪtaɪz hɛlθ ˌɪnɪʧˈɛtɪvz/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên các sáng kiến về sức khỏe cụm từ

“Governments should prioritize health initiatives to improve public well-being.”Các chính phủ nên ưu tiên các sáng kiến sức khỏe để cải thiện phúc lợi cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...