Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize healthy choices

/ˈpraɪəˌraɪtɪz ˈhɛlθi ˈʧɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên lựa chọn thực phẩm lành mạnh cụm từ

“It’s essential to prioritize healthy choices when shopping.”Điều quan trọng là ưu tiên lựa chọn thực phẩm lành mạnh khi mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...