Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize innovation

/ˈpraɪəˌtaɪz ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên sự đổi mới cụm từ

“We need to prioritize innovation in our strategy.”Chúng ta cần ưu tiên sự đổi mới trong chiến lược của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...