Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize meal planning

/praɪˈɔːrɪtaɪz mil ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên lập kế hoạch bữa ăn. cụm từ

“To eat healthier, you should prioritize meal planning.”Để ăn uống lành mạnh hơn, bạn nên ưu tiên lập kế hoạch bữa ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...