Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize meal prep

/praɪˈɔːrɪtaɪz miːl prɛp/

Nghĩa thường dùng

đặt việc chuẩn bị bữa ăn lên hàng đầu cụm từ

“I prioritize meal prep to eat healthier during the week.”Tôi đặt việc chuẩn bị bữa ăn lên hàng đầu để ăn uống lành mạnh hơn trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...