Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize mental wellness

Nghĩa thường dùng

Đặt sức khỏe tâm thần lên hàng đầu. cụm từ

“Employers should prioritize mental wellness in the workplace.”Các nhà tuyển dụng nên đặt sức khỏe tâm thần lên hàng đầu tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...