Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize nutrient balance

/praɪˈɔrɪtaɪz ˈnjuːtrɪənt ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng cụm từ

“It's essential to prioritize nutrient balance in your diet.”Việc ưu tiên sự cân bằng dinh dưỡng trong chế độ ăn là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...