Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize nutrition education

/ˈpraɪəraɪtɪz njuːˈtrɪʃən ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên giáo dục dinh dưỡng cụm từ

“Schools should prioritize nutrition education for students.”Các trường học nên ưu tiên giáo dục dinh dưỡng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...