Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize physical activity

/praɪˈɔːr.ə.taɪz ˈfɪz.ɪ.kəl ækˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

đặt hoạt động thể chất lên hàng đầu cụm từ

“To stay healthy, you should prioritize physical activity in your life.”Để giữ sức khỏe, bạn nên đặt hoạt động thể chất lên hàng đầu trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...