Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize public safety

/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈpʌblɪk ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

đặt sự an toàn của cộng đồng lên hàng đầu cụm từ

“Authorities must prioritize public safety during health crises.”Cơ quan chức năng phải đặt sự an toàn của cộng đồng lên hàng đầu trong các cuộc khủng hoảng sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...