prioritize public safety
/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈpʌblɪk ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
đặt sự an toàn của cộng đồng lên hàng đầu
cụm từ
“Authorities must prioritize public safety during health crises.”Cơ quan chức năng phải đặt sự an toàn của cộng đồng lên hàng đầu trong các cuộc khủng hoảng sức khỏe.