prioritize public transport
/ˈpraɪəˌraɪz ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt/
Nghĩa thường dùng
ưu tiên giao thông công cộng
cụm từ
“Cities should prioritize public transport in their development plans.”Các thành phố nên ưu tiên giao thông công cộng trong kế hoạch phát triển của họ.