Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize recovery time

/praɪˈɔrɪˌtaɪz rɪˈkʌvəri taɪm/

Nghĩa thường dùng

đặt sự quan trọng vào thời gian nghỉ ngơi sau khi tập luyện cụm từ

“You should prioritize recovery time to avoid injuries.”Bạn nên ưu tiên thời gian phục hồi để tránh chấn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...