Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize self-care

/praɪˈɔːrətaɪz sɛlf kɛr/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên chăm sóc bản thân cụm từ

“It's essential to prioritize self-care in a busy lifestyle.”Việc ưu tiên chăm sóc bản thân là rất cần thiết trong một lối sống bận rộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...