Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize sustainability

/praɪˈɔːrɪtaɪz səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

đặt tầm quan trọng vào các hoạt động bền vững cụm từ

“Businesses should prioritize sustainability in their strategies.”Các doanh nghiệp nên đặt tầm quan trọng vào tính bền vững trong chiến lược của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...