Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize tasks

/praɪˈɔːrɪtaɪz tæsks/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên nhiệm vụ. cụm từ

“We need to prioritize tasks to meet the deadline.”Chúng ta cần ưu tiên nhiệm vụ để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...