Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize wellness

/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

đặt sức khỏe và sự thoải mái lên hàng đầu cụm từ

“It's crucial to prioritize wellness in your daily life.”Điều quan trọng là đặt sức khỏe lên hàng đầu trong cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...