priority boarding
Nghĩa thường dùng
“Business class passengers have priority boarding rights.”Hành khách hạng thương gia được quyền ưu tiên lên máy bay trước.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Business class passengers have priority boarding rights.”Hành khách hạng thương gia được quyền ưu tiên lên máy bay trước.
Đang tải...