Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

priority boarding

/praɪˈɔːr.ɪ.ti ˈbɔːr.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên lên máy bay trước danh từ

“Business class passengers have priority boarding rights.”Hành khách hạng thương gia được quyền ưu tiên lên máy bay trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...