Từ điển Anh–Việt

112.495 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pristine

/pristine/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8232

Nghĩa thường dùng

nguyên sơ, tinh khiết tính từ

“The park has pristine air.”Công viên có không khí tinh khiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pristine

/pristine/

tính từ

  • ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa
Định nghĩa tiếng Anh

s. completely free from dirt or contamination s. immaculately clean and unused

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...