pristine
Nghĩa thường dùng
“The park has pristine air.”Công viên có không khí tinh khiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pristine
/pristine/
tính từ
- ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa
Định nghĩa tiếng Anh
s. completely free from dirt or contamination s. immaculately clean and unused