Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prithee

/prithee/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prithee

/prithee/

thán từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm ơn, mong anh vui lòng, mong chị vui lòng
    • tell me prithee: xin anh làm ơn nói cho tôi hay
Định nghĩa tiếng Anh

interj. A corruption of pray thee; as, I prithee; generally used without I.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...