private estate
Nghĩa thường dùng
“The family owns a large private estate in the countryside.”Gia đình sở hữu một khu đất tư nhân rộng lớn ở vùng nông thôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khu đất tư nhân
- private estate development: phát triển khu đất tư nhân
- private estate sale: bán bất động sản tư nhân
- bất động sản tư nhân