Từ điển Anh–Việt

112.225 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

private estate

Nghĩa thường dùng

khu đất tư nhân danh từ

“The family owns a large private estate in the countryside.”Gia đình sở hữu một khu đất tư nhân rộng lớn ở vùng nông thôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khu đất tư nhân
    • private estate development: phát triển khu đất tư nhân
    • private estate sale: bán bất động sản tư nhân
  • bất động sản tư nhân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...