Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

private sector

/ˈpraɪvət ˈsektər/

Nghĩa thường dùng

khu vực tư danh từ

“The private sector drives economic growth.”Khu vực tư thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...