privateschool
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Trường tư thục
ví dụ
They decided to send their child to a private school. — Họ quyết định cho con họ học trường tư thục.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
They decided to send their child to a private school. — Họ quyết định cho con họ học trường tư thục.
Đang tải...