Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pro bono

/proʊ ˈboʊnoʊ/

Nghĩa thường dùng

miễn phí vì lợi ích cộng đồng (không lấy thù lao) cụm từ

“The law firm provided pro bono services to the nonprofit.”Công ty luật cung cấp dịch vụ miễn phí cho tổ chức phi lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...