Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pro forma invoice

/proʊ ˈfɔːr.mə ˈɪn.vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

hóa đơn tạm tính, hóa đơn chiếu lệ danh từ

“A pro forma invoice was sent before the goods shipped.”Hóa đơn tạm tính được gửi trước khi hàng xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pro forma invoice

//

* danh từ
  • bảng kê khai hàng gửi đến người mua (báo giá mà không bắt trả)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...