pro forma invoice
Nghĩa thường dùng
“A pro forma invoice was sent before the goods shipped.”Hóa đơn tạm tính được gửi trước khi hàng xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pro forma invoice
//
* danh từ- bảng kê khai hàng gửi đến người mua (báo giá mà không bắt trả)