Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pro rata

/pro rata/

Nghĩa thường dùng

theo tỷ lệ, phân bổ tương ứng adv./adj.

“The refund was calculated on a pro rata basis.”Khoản hoàn tiền được tính theo tỷ lệ tương ứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pro rata

/pro rata/

phó từ

  • theo tỷ lệ
Định nghĩa tiếng Anh

In proportion; proportionately; according to the share, interest, or liability of each.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...