Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pro tem

/pro tem/

Nghĩa thường dùng

tạm thời; lâm thời (viết tắt của pro tempore) cụm từ

“Ms. Kim was named chair pro tem until elections.”Bà Kim được chỉ định làm chủ tịch lâm thời cho đến khi bầu cử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pro tem

/pro tem/

phó từ

  • trong lúc này, trong thời gian

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...