pro tem
/pro tem/
Nghĩa thường dùng
tạm thời; lâm thời (viết tắt của pro tempore)
cụm từ
“Ms. Kim was named chair pro tem until elections.”Bà Kim được chỉ định làm chủ tịch lâm thời cho đến khi bầu cử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pro tem
/pro tem/
phó từ
- trong lúc này, trong thời gian