Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proactively

/ˌproʊˈæk.tɪv.li/

Nghĩa thường dùng

một cách chủ động (làm trước khi cần) trạng từ

“Staff should proactively flag potential risks to supervisors.”Nhân viên nên chủ động báo cáo các rủi ro tiềm ẩn cho giám sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...