proactively
/ˌproʊˈæk.tɪv.li/
Nghĩa thường dùng
một cách chủ động (làm trước khi cần)
trạng từ
“Staff should proactively flag potential risks to supervisors.”Nhân viên nên chủ động báo cáo các rủi ro tiềm ẩn cho giám sát.