Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proactively address

/proʊˈæk.tɪv.li əˈdrɛs/

Nghĩa thường dùng

hành động trước để giải quyết vấn đề cụm từ

“We need to proactively address potential issues.”Chúng ta cần chủ động giải quyết các vấn đề tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...