proactively address
/proʊˈæk.tɪv.li əˈdrɛs/
Nghĩa thường dùng
hành động trước để giải quyết vấn đề
cụm từ
“We need to proactively address potential issues.”Chúng ta cần chủ động giải quyết các vấn đề tiềm năng.