Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

probationary

/probationary/ phổ biến #27266

Nghĩa thường dùng

thuộc giai đoạn thử việc tính từ

“All new hires have a 90-day probationary period.”Tất cả nhân viên mới có thời gian thử việc 90 ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

probationary

/probationary/

tính từ

  • đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự
  • (pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
Định nghĩa tiếng Anh

s. under terms not final or fully worked out or agreed upon

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...