probationary
/probationary/ phổ biến #27266
Nghĩa thường dùng
thuộc giai đoạn thử việc
tính từ
“All new hires have a 90-day probationary period.”Tất cả nhân viên mới có thời gian thử việc 90 ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
probationary
/probationary/
tính từ
- đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự
- (pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
Định nghĩa tiếng Anh
s. under terms not final or fully worked out or agreed upon