Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Problem-solving skills

Nghĩa thường dùng

Kĩ năng giải quyết vấn đề cụm từ

“In today's job market, having strong problem-solving skills is essential for success.”Trong thị trường việc làm ngày nay, có kĩ năng giải quyết vấn đề mạnh mẽ là rất quan trọng để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...