procathedral
/,prәukә'θi:drәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
procathedral
//
* danh từ- nhà thờ xứ đạo dùng làm nhà thờ lớn
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...